5.2.18

Từ điển làm đẹp ~ Phân loại theo công dụng


Tuần vừa rồi khi mình đang tham khảo một số loại mặt nạ mới, và cố tìm hiểu công dụng của các loại mặt nạ đó. Vì đa phần các shop đều sẽ ghi rất ngắn gọn như trắng da, dưỡng ẩm, kiềm dầu.....và khi đọc tên gọi của từng loại mặt nạ theo tiếng Anh thì sẽ cho nghĩa khác nữa. 

Ví dụ như khi mình đọc công dụng của loại mặt nạ mà một shop ghi chung nhóm là làm trắng da, nhưng bao bì không ghi Whitening (Làm trắng) mà ghi Brightening (Làm sáng). Như vậy mọi người có thể thấy sự khác nhau rồi đó, xét về mục đích thì đều là trắng sáng da, nhưng xét về thành phần ~công thức tạo nên thành phần whitening hay brightening~ thì mục đích đó lại trở thành khác nhau.

Chính vì vậy mình nghĩ là mình sẽ viết một bài ngắn gọn để mọi người nếu có quan tâm có thể tìm hiểu một chút về công dụng đúng của từng loại sản phẩm theo nhu cầu. Mình không cố tình soi mói quá kỹ, nhưng theo mình hiểu đúng về công dụng của một sản phẩm thì không có gì là sai.  

Ngoài tên ghi chung ngoài bao bì thì cũng cần quan tâm đến thành phần bên trong có gì, tuy nhiên phần này mình vốn không giỏi nên "không dám múa rìu qua mắt thợ" =))) mình chỉ nói về những gì mình biết.

*mình không giỏi tiếng Anh nhưng sẽ cố gắng tổng hợp và diễn giải theo cách sát nghĩa nhất có thể ^^! mọi người đừng ném đá nha =*)
*tất cả những gì mình liệt kê đều là những từ mình ghi lại từ các sản phẩm mình đang có.


░░░░░░░░░░░░░░░░░░░░░░░░░░░░░░░░░░░░░░░░

PHÂN LOẠI DA

▸ Normal skin : Da thường
▸ Dry skin : Da khô
▸ Oily skin : Da dầu
▸ Combination skin : Da hỗn hợp
▸ Sensetive skin : Da nhạy cảm
▸ Acne prone skin : Da dễ bị mụn
▸ Aging skin : Da lão hóa
▸ All skin types : Mọi loại da


PHÂN LOẠI THEO MỤC ĐÍCH

★ Mục đích làm Dưỡng Trắng - Làm sáng da - Da có đốm nâu

Whitening : Làm trắng da
Glowing : Da bóng sáng 
Lightens : Làm sáng da
Brighten/Radiant (Radience) : Làm da trở nên rạng rỡ
Anti-Oxidant : Chống oxi hoá
Tuy là công dụng như nhau nhưng nếu xếp theo thứ tự sáng/bóng thì mình sẽ xếp : Glowing ~ Lightens ~ Radiant = Brightens


★ Mục đích Dưỡng ẩm - Cấp nước 

Hydrating : Cấp nước 
Các biểu hiện cần cấp nước: lỗ chân lông to, tiết dầu, xỉn màu. Da dầu, da hỗn hợp dầu, da dầu mụn.
Moisturizing : Cấp ẩm 
Các biểu hiện cần cấp ẩm: da bong tróc, khô nẻ, cảm giác khô căng, sạm da, dễ kích ứng. Da khô, da lão hóa.


★ Mục đích Ngừa mụn - Kiềm dầu - Làm sạch - Các vấn đề cho da dầu, mụn


Oil-control: Kiểm soát nhờn
Pore refining/Purifying : Thanh lọc/làm sạch lỗ chân lông ~ theo mình công dụng như thải độc.
Enlarged pore : Lỗ chân lông to
Pore Tightening/Pore Minimizing ~ Reduces pore size : Làm săn/Thu nhỏ lỗ chân lông
ClearingLàm sạch
Anti-bacteria : Chống khuẩn
Anti-acne : Ngăn ngừa mụn
Anti-allergy : Chống dị ứng
Sebum control : Kiểm soát bã nhờn
Balancing : Cân bằng dầu
Soothe : Làm dịu da


★ Mục đích Chống lão hoá - Các vấn đề cho da lão hoá, da có nếp nhăn, da chảy xệ


Nourish : Nuôi dưỡng da
Firming : Da săn chắc
Renewing : Làm mới da
Anti-wrinkle : Chống nhăn
Lift : Nâng cơ
Youthful : Trẻ hoá da
Plump : Da căng mọng 


CÔNG DỤNG GHI CHUNG 

Prevent : Phòng ngừa, ngăn chặn
Revitalizing : Phục hồi
Restores skinPhục hồi
Effective absorption : Hiệu quả hấp thu


*khuyến khích các bạn đóng góp ý kiến cho mục này hoàn thiện thêm.

♍ Instagram : @wuynie1202

Comments:

Đăng nhận xét

- Đôi khi mình chậm rep comment thì các bạn cứ "bay thẳng" sang instagram của mình hỏi cho nhanh nhen :)~
- Insta : wuynie1202

Free Blog Template by June Lily